Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ Fluke 789 Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ Fluke 789 Fluke 787 là dụng cụ đầu tiên kết hợp DMM và thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp để giúp kỹ thuật viên quy trình nhân đôi sức mạnh trong một dụng cụ. Fluke 789 Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ 29.637.600 VND Số lượng: 1 cái


  •  
  • Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ Fluke 789

  • Đăng ngày 16-09-2015 02:03:19 AM - 3407 Lượt xem
  • Giá bán: 29.637.600 VND

  • Fluke 787 là dụng cụ đầu tiên kết hợp DMM và thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp để giúp kỹ thuật viên quy trình nhân đôi sức mạnh trong một dụng cụ.


Số lượng

Các tính năng của Fluke 789

  • Bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V
  • Hiển thị kép rất lớn
  • Đèn nền tăng cường với 2 chế độ sáng
  • Khả năng truyền dẫn 1200 Ohm khi phát tín hiệu mA
  • Cài đặt chế độ HART với nguồn điện vòng lặp và điện trở 250 ohm tích hợp
  • Các nút từ 0% và 100 % để chuyển đổi nguồn từ 4 đến 20 mA khi kiểm tra nhịp nhanh
  • Có thể tiếp cận cầu chì từ bên ngoài để dễ dàng thay thế
  • Cổng hồng ngoại để xử lý dữ liệu trong phần mềm FlukeView Forms (V2.1)


Các tính năng của Fluke 789 cũng có trong Fluke 787
  • Đồng hồ đo vạn năng kỹ thuật số hiệu dụng thực chính xác 1000 V, 440 mA
  • Độ chính xác điện áp một chiều 0,1%
  • Độ chính xác dòng điện một chiều 0,05%
  • Đo tần số tới 20 kHz
  • Các chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình/Giữ/Tương đối
  • Kiểm tra đi-ốt và còi báo thông mạch
  • Chỉ báo mA đồng thời và % thang đo
  • Phát tín hiệu dòng điện một chiều 20 mA/thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp/bộ mô phỏng
  • Thay đổi bước tùy chỉnh (100%, 25%, thô, tinh) cộng với thay đổi bước và độ dốc tự động
  • Có thể tiếp cận pin từ bên ngoài để dễ dàng thay pin

Tuân thủ các điều kiện về an toàn

Đáp ứng các tiêu chuẩn EN61010-1 CAT III 1000 V và EN61010-1 CAT IV 600 V.

Thông số kỹ thuật
Đo dòng điện
Dải đo:  0-1 A AC hoặc DC
Độ phân giải:  1 mA
Độ chính xác:  0,2% + 2 LSD (DC)
   
Dải đo:  0-30 mA
Độ phân giải:  0,001 mA
Độ chính xác:  0,05% + 2 LSD
Nguồn dòng điện
Dải đo:  0-20 mA hoặc 4-20 mA
Độ phân giải:  0,05% nhịp
Khả năng truyền dẫn:  Phù hợp 24 V hoặc 1200 Ω @ 20 mA
Tần số
   đến 19,999 kHz, 0,005% + 1 LSD
Tính thông mạch
   Kêu bíp đối với điện trở < 100 Ω
Đo điện áp
Dải đo:  0-1000 V AC (true-rms) hoặc DC
Độ phân giải:  0,1 mV đến 1,0 V
Độ chính xác:  0,1% Rdg + 1 LSD (VDC)
Đo điện trở
   đến 40 MΩ, 0,2% + 1 LSD
Kiểm tra đi-ốt
   2,0 V thể hiện độ sụt áp đi-ốt
Hiển thị dòng điện và % nhịp
   Có
Thay đổi bước, độ dốc tự động
   Có

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -20 ºC đến 55 ºC
Nhiệt độ bảo quản
    -40 ºC đến 60 ºC
Độ ẩm (Không bao gồm phần ngưng tụ)
   95% lên tới 30 ºC
   75% lên tới 40 ºC
   45% lên tới 50 ºC
   35% lên tới 55 ºC
Hệ số nhiệt độ
   0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên ºC (đối với nhiệt độ < 18 ºC hoặc > 28 ºC)

 

Thông số kỹ thuật an toàn
An toàn điện
   Được thiết kế theo IEC 1010-1, ANSI/ISA S82.01-1994 và CAN/CSA C22.2 Số 1010.1-92
Chuẩn quá áp
   IEC 1010-1 CAT III 1000 V
   IEC 1010-1 CAT IV 600 V
Điện áp tối đa
   1000 V rms

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
   50 x 100 x 203 mm (1,25" C x 3,41"R x 7,35" D)
Khối lượng
   610 g (1,6 lbs)
Pin
   4 pin kiềm AA
Bảo hành
   3 năm
Thời lượng pin
   140 giờ điển hình (đo), 10 giờ điển hình (dẫn nguồn 20 mA)
Va đập & rung động
   Ngẫu nhiên 2 g, 5-500 Hz
   Chịu va đập rơi ở độ cao 1 m
112.83 KB

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập35
  • Hôm nay7,093
  • Tháng hiện tại251,165
  • Tổng lượt truy cập16,189,281
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây