Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ Fuke 754 Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ Fuke 754 Fluke 754 là thiết bị đo hiệu chuẩn mà chúng ta hằng mong đợi, cho phép tải về quy trình hiệu chuẩn, danh mục thiết bị được hiệu chuẩn và các hướng dẫn khác khi kết nối dùng phần mềm DPC/TRACK2™ hoặc cho phép tải lên dữ liệu để phục vụ in ấn, báo cáo, và phân tích. Fluke 754 càng trở nên mạnh mẽ hơn khi được tích hợp giao tiếp HART với phần lớn các loại transmitter áp suất, nhiệt độ trên thị trường.
Xuất xứ: Công nghệ Mỹ, linh kiện Mỹ
Fuke 754 Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ 0 VND Số lượng: 1 cái


  •  
  • Hiệu chuẩn áp suất - nhiệt độ Fuke 754

  • Đăng ngày 16-09-2015 01:42:25 AM - 2599 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Fluke 754 là thiết bị đo hiệu chuẩn mà chúng ta hằng mong đợi, cho phép tải về quy trình hiệu chuẩn, danh mục thiết bị được hiệu chuẩn và các hướng dẫn khác khi kết nối dùng phần mềm DPC/TRACK2™ hoặc cho phép tải lên dữ liệu để phục vụ in ấn, báo cáo, và phân tích. Fluke 754 càng trở nên mạnh mẽ hơn khi được tích hợp giao tiếp HART với phần lớn các loại transmitter áp suất, nhiệt độ trên thị trường.
    Xuất xứ: Công nghệ Mỹ, linh kiện Mỹ


Số lượng
Fluke 754 hỗ trợ các câu lệnh có trong HART protocol phiên bản 5.7. Máy có thẻ nhớ 2 MB, hỗ trợ tối đa các hướng dẫn về giao tiếp HART:
  • Các tập lệnh phổ thông cho phép nhanh chóng dễ dàng thực hiện ngoài hiện trường, nhà máy, ví dụ: đọc thông tin nhà sản xuất, loại thiết bị, đọc các thông số chính (PV: Primary variable), hay đọc dòng điện ngõ ra và tỷ lệ % span.
  • Các tập lệnh chung cung cấp các chức năng sử dụng cho nhiều người, nhưng không phải tất cả cho mọi người làm việc ngoài hiện trường, ví dụ: đọc các thông số biến, cài đặt thời gian hãm (damping time) hoặc việc kiểm tra vòng lặp
  • Các tập lệnh cụ thể có chức năng duy nhất đối với đối tượng cụ thể làm việc tại hiện trường, ví dụ: điều chỉnh thông số cảm biến (sensor trim)
Ở Chế Độ Làm Việc HART Có Hỗ Trợ:
  • Hoạt động ở chế độ Point to Point, chế độ được sử dụng phổ biến nhất, kết nối Fluke 754 với một thiết bị HART đọc tín hiệu vòng lặp 4-20 mA.
  • Trong chế độ đa điểm Multi-drop, một số thiết bị HART có thể nối với nhau. Fluke 754 tìm kiếm, xác định từng địa chỉ đang sử dụng và cho phép chọn thiết bị để thực hiện hiệu chuẩn và thực hiện các thao tác khác.
  • Trong chế độ truyền liên tục, thiết bị HART truyền các nhóm dữ liệu mà không cần chờ yêu cầu bởi một thiết bị chủ (master). Fluke 754 có thể tách transmitters HART ra khỏi chế độ truyền liên tục trong khi kiểm tra hoặc hiệu chuẩn, sau đó kết nối transmitters HART về chế độ truyền liên tục.
 
Modules Áp Suất
Đáp ứng hầu hết các ứng dụng liên quan đến áp suất bao gồm: áp suất so với khí quyển (pressure gauge), áp suất chênh áp, áp suất kép (dual/compound), áp suất tuyệt đối (absolute: áp suất so với chân không), áp suất chân không (vacuum)
  • Hiển thị giá trị áp suất theo bất kỳ đơn vị nào trong số 10 đơn vị áp suất khác nhau mà bạn chỉ định khi thiết lập thiết bị hiệu chuẩn.
  • Vỏ đúc bằng uretan chắc chắn sẽ bảo vệ các mô-đun khỏi các va đập mạnh và điều kiện khắc nghiệt
  • Có tính năng đặc biệt bù nhiệt độ bên trong từ 0º đến 50º C để đạt hiệu suất độ chính xác tối đa.
  • Bao gồm chứng nhận hiệu chuẩn truy nguyên của NIST (traceable calibration certificate).
  • Các mô-đun có thể được hiệu chuẩn tại cơ sở, giúp kiểm soát chi phí.
Một nhóm gồm 29 mô-đun áp suất tùy chọn cung cấp khả năng đo và hiệu chuẩn áp suất đầy đủ. Có sẵn hai mươi tám mô-đun với thông số kỹ thuật về độ chính xác cơ bản đến 0,05%. Dải đo bắt đầu từ 0 — 1 inch nước (0 — 0,25kPa) và lên đến 0 — 10.000 psi (0 — 70.000 kPa). Thông tin thêm về các mô-đun áp suất hiện có trên trang chủ Mô-đun Áp suất.

Quy trình tự động
Cho phép bạn thiết lập nhanh các quy trình hiệu chuẩn tự động, mạnh mẽ cho các bộ chuyển đổi tuyến tính, bộ chuyển đổi lưu lượng DP và các công tắc giới hạn một hay hai điểm. Chỉ cần chọn các chức năng đo và/hoặc phát tín hiệu thích hợp, sau đó điền vào mẫu quy trình. Máy hiệu chuẩn Fluke 750 Series sẽ làm phần còn lại. Thiết bị này nhanh chóng thực hiện quy trình trình đo, tính toán sai số và hiển thị kết quả cuối cùng, chỉ rõ các điểm ngoài dung sai cho phép.

Đơn vị tùy chỉnh
Cho phép bạn dịch một đơn vị này sang một đơn vị khác, chẳng hạn như từ mV sang ºC hoặc ºF. Cho phép bạn sử dụng dòng Fluke 750 Series với các phụ kiện đầu ra mV như đầu dò nhiệt độ Fluke 80T-IR và ghi nhận quy trình với đơn vị không được hỗ trợ như phần triệu hoặc vòng trên phút.

Giá trị do người dùng nhập
Cho phép kỹ thuật viên nhập kết quả hiệu chuẩn được phát nguồn và/hoặc đo bởi thiết bị khác như đồng hồ bảng hoặc thiết bị loại hiển thị.

Hiệu chuẩn công tắc giới hạn
Các quy trình thực hiện hiệu chuẩn nhanh, tự động các công tắc giới hạn một hay hai điểm cho điện áp, dòng điện, nhiệt độ và áp suất.

Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng dùng áp suất chênh áp
Các quy trình sử dụng hàm căn bậc hai để trực tiếp hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng loại chênh áp.

Các đặc điểm bổ sung 
Đa năng
Hiệu chuẩn nhiệt độ, áp suất, điện áp, dòng điện, điện trở và tần số. Vì thiết bị này vừa đo vừa phát nguồn, bạn có thể khắc phục vấn đề và hiệu chuẩn tất cả chỉ bằng một máy hiệu chuẩn đa dụng bền chắc.

Mạnh mẽ lại dễ sử dụng
Giao diện phím bấm menu điều khiển dễ theo dõi sẽ hướng dẫn bạn qua bất kỳ tác vụ nào. Làm việc nhanh chóng theo phút chứ không phải theo ngày. Các quy trình hiệu chuẩn có thể lập trình cho phép bạn tạo và chạy quy trình trước/sau (as-found/as-left) tự động để đảm bảo hiệu chuẩn nhanh và đồng nhất.

Lưu trữ và ghi tài liệu kết quả
Để hỗ trợ các tiêu chuẩn ISO-9000 hoặc tiêu chuẩn quản lý, Fluke 754 ghi lại kết quả hiệu chuẩn của bạn, loại bỏ việc phải mang theo bút và giấy đến hiện trường. Cổng giao tiếp USB cho phép bạn truyền kết quả sang máy tính, giúp tiết kiệm thời gian phải nhập số liệu khi bạn trở lại xưởng.

Thiết bị cầm tay thật sự
Đủ nhỏ để dễ dàng cho vào túi dụng cụ và sử dụng trong không gian chật hẹp. Hoạt động trong toàn ca làm việc với bộ pin sạc Li-ion.

Mạnh mẽ và đáng tin cậy
Dựa vào thiết kế bền chắc của Fluke để mang lại độ chính xác và độ tin cậy cao nhất trong môi trường khắc nghiệt. Vỏ máy bằng uretan đúc chịu được các thao tác mạnh trong môi trường công nghiệp.

Màn hình sáng rõ
Cho phép bạn đọc kết quả trong bất kỳ điều kiện ánh sáng nào. Đèn nền có ba (3) chế độ.

Phím mềm
Cung cấp quyền truy cập vào các chức năng nâng cao như danh sách tác vụ, quy trình tự động, chia thang đo, tối thiểu/tối đa, thay đổi giá trị theo bước hoặc dốc (stepping, ramping), và xem lại bộ nhớ chỉ với một nút bấm.

Ba chế độ hoạt động
Đo (Measure), phát nguồn hoặc mô phỏng (Source or simulate), hoặc đo/phát nguồn đồng thời (Measure/Source), - cho phép kỹ thuật viên khắc phục sự cố, hiệu chuẩn hoặc bảo trì hệ thống đo chỉ bằng một thiết bị.

Giao diện đa ngôn ngữ
Hiển thị hướng dẫn bằng tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ý.

Máy tính đại số tích hợp
Với bốn chức năng-và căn bậc hai-lưu trữ, gọi lại và thực hiện phép tính cần thiết để cài đặt thiết bị hoặc đánh giá dữ liệu tại hiện trường. Dùng nó để đặt phát nguồn ở một giá trị đã tính. Không cần phải mang theo bút chì và giấy hoặc máy tính riêng.

Thời gian trễ (delay) lập trình được
Trong các quy trình tự động cho phép hiệu chuẩn các thiết bị phản ứng chậm.
Độ chính xác đo
Điện áp một chiều
   1 năm  2 năm
100,000 mV  0,02%+0,005 mV  0,03%+0,005 mV
3,00000 V  0,02%+0,00005 V  0,03%+0,00005 V
30,0000 V  0,02%+0,0005 V  0,03%+0,0005 V
300,00 V  0,05%+0,05 V  0,07%+0,05 V
Điện áp xoay chiều
Dải đo 
40 đến 500 Hz     
 Độ phân giải  1 năm 2 năm 
3,000 V  0,001 V  0,5%+0,002 V  1,0%+0,004 V
30,00 V  0,01 V  0,5%+0,02 V  1,0%+0,04 V
300,0 V  0,1 V  0,5%+0,2 V  1,0%+0,2 V
Dòng điện một chiều
   1 năm  2 năm
30,000 mA  0,01% + 5 uA   0,015%+7 uA
110,00 mA  0,01% + 20 uA  0,015%+30 uA
Điện trở
   1 năm  2 năm
10,000 Ω             0,05% + 50 mΩ  0,07%+70 mΩ
100,00 Ω  0,05% + 50 mΩ  0,07%+70 mΩ
1,0000 kΩ  0,05% + 500 mΩ  0,07%+0,5 Ω
10,000 kΩ  0,1% + 10 Ω  0,15%+15 Ω
Tần số
   Độ phân giải  Độ chính xác (2 năm)
Từ 1,00 đến 110,00 Hz  0,01 Hz  0,05 Hz
Từ 110,1 đến 1100,0 Hz  0,1 Hz  0,5 Hz
Từ 1,101 đến 11,000 kHz  0,001 kHz  0,005 kHz
Từ 11,01 đến 50,00 kHz  0,01 kHz  0,05 kHz

 

Độ chính xác phát nguồn (Source)
Điện áp một chiều
   1 năm  2 năm
100,000 mV            0,01%+0,005 mV  0,015%+0,005 mV
1,00000 V  0,01%+0,00005 V  0,015%+0,0005 V
15,0000 V  0,01%+0,0005 V  0,015%+0,0005 V
Dòng điện một chiều
   1 năm 2 năm
22,000 mA (Nguồn)  0,01%+ 0,003 mA  0,02%+ 0,003 mA
Điểm thoát dòng (Current sink - Simulate)  0,02% + 0,007 mA  0,04% + 0,007 mA
Điện trở
   1 năm  2 năm
10.000 Ω             0,01% + 10 mΩ  0,015% + 15 mΩ
100,00 Ω  0,01% + 20 mΩ  0,015% + 30 mΩ
1,0000 kΩ  0,02% + 0,2 Ω  0,03% + 0,3 Ω
10,000 kΩ  0,02% + 3 Ω  0,03% + 5 Ω
Tần số
   2 năm
Từ 0,1 đến 10,99 Hz  0,01 Hz
Từ 0,01 đến 10,99 Hz  0,01 Hz
Từ 11,00 đến 109,99 Hz  0,1 Hz
Từ 110,0 đến 1099,9 Hz  0,1 Hz
Từ 1,100 đến 21,999 kHz  0,002 kHz
22,000 đến 50,000 kHz           0,005 kHz
 
Thông số kỹ thuật
Chức năng ghi dữ liệu
Chức năng đo:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ, áp suất
Tốc độ đọc:  1, 2, 5, 10, 20, 30 hoặc 60 giá trị/phút
Thời lượng ghi tối đa:  8000 số ghi (7980 cho 30 hoặc 60 số ghi/phút)
Chức năng thay đổi theo dốc (Ramp)
Chức năng phát nguồn:  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Tốc độ:  4 bước/giây
Phát hiện ngắt mạch:  Thông mạch hoặc điện áp (phát hiện thông mạch không khả dụng khi phát nguồn dòng điện)
Chức năng cấp nguồn cho mạch
Điện áp:  Tùy chọn, 26 V
Độ chính xác:  10%, tối thiểu 18 V tại 22 mA
Dòng điện tối đa:  25 mA, chống đoản mạch
Điện áp đầu vào tối đa:  50 V DC
Chức năng thay đổi theo bước (Step)
Chức năng phát nguồn  Điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, nhiệt độ
Bước tùy chỉnh  Bước tùy chọn, thay đổi bằng các nút mũi tên
Bước tự động  Có thể lập trình hoàn toàn cho hàm, độ trễ khởi động, giá trị bước, thời gian mỗi bước, lặp lại

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -10 °C đến +50 °C
Nhiệt độ bảo quản
   -20 °C đến +60 °C
Chống chịu bụi/nước
   Đáp ứng IP52, IEC 529
Độ cao vận hành
   3000 m so với mực nước biển trung bình (9842 ft)

 

Thông số kỹ thuật an toàn
Chứng nhận của các tổ chức an toàn
   CAN/CSA C22.2 số 1010.1-92, ASNI/ISA S82.01-1994, UL3111 và EN610-1:1993

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
   136 x 245 x 63 mm (5,4“ x 9,6 x 2,5)
Khối lượng
   1,2 kg (2,7 lb)
Pin
Bộ pin Li-ion trong:  7,2V, 4400mAh, 30 Wh
Thời lượng pin
   >8 giờ thông thường
Thay pin
   Thay pin mà không cần tháo mở thiết bị hiệu chuẩn; không cần bất cứ dụng cụ nào
Các kết nối cổng bên
   Đầu nối mô-đun áp suất
   Đầu nối USB để lập cổng giao tiếp với máy tính của bạn
   Đầu nối thiết bị kỹ thuật số (HART)
   Kết nối cho bộ sạc/nguồn điện thay cho pin tùy chọn
Dung lượng lưu trữ dữ liệu
    1 tuần kết quả hiệu chuẩn
Thông số kỹ thuật 90 ngày
   Khoảng thời gian của thông số kỹ thuật chuẩn cho dòng 750 Series là từ 1 đến 2 năm.
   Độ chính xác phát nguồn và đo điển hình 90 ngày có thể ước tính bằng cách
   chia thông số kỹ thuật "% of reading" (giá trị đo) hoặc "% of output" (giá trị phát) của một năm cho 2.
   Thông số kỹ thuật sàn, biểu diễn bằng "% full scale" (toàn dải đo) hoặc
   "counts" hoặc "ohm" vẫn giữ nguyên.

 

Nhiệt độ, nhiệt điện trở (RTD)
Độ hoặc % số ghi
Loại (α) Dải đo °C Đo °C1 Phát nguồn dòng điện Phát tín hiệu °C Dòng điện cho phép2
  1 năm 2 năm   1 năm 2 năm  
100 Ω Pt (385) -200 đến 100
100 đến 800
0,07 °C
0,02 % + 0,05 °C
0,14 °C
0,04 % + 0,10 °C
1 mA 0,05 °C
0,0125 % + 0,04 °C
0,10 °C
0,025 % + 0,08 °C
0,1 mA đến 10 mA
200 Ω Pt (385) -200 đến 100
100 đến 630
0,07 °C
0,02 % + 0,05 °C
0,14 °C
0,04 % + 0,10 °C
500 μA 0,06 °C
0,017 % + 0,05 °C
0,12 °C
0,034 % + 0,10 °C
0,1 mA đến 1 mA
500 Ω Pt (385) -200 đến 100
100 đến 630
0,07 °C
0,02 % + 0,05 °C
0,14 °C
0,04 % + 0,10 °C
250 μA 0,06 °C
0,017% + 0,05 °C
0,12 °C
0,034 % + 0,10 °C
0,1 mA đến 1 mA
1000 Ω Pt (385) -200 đến 100
100 đến 630
0,07 °C
0,02 % + 0,05 °C
0,14 °C
0,04% + 0,10 °C
150 μA 0,06 C
0,017 % + 0,05 °C
0,12 C
0,034 % + 0,10 °C
0,1 mA đến 1 mA
100 Ω Pt (3916) -200 đến 100
100 đến 630
0,07 °C
0,02 % +0,05 °C
0,14 °C
0,04 % +0,10 °C
1 mA 0,05 °C
0,0125 % + 0,04 °C
0,10 °C
0,025 % + 0,08 °C
0,1 mA đến 10 mA
100 Ω Pt (3926) -200 đến 100
100 đến 630
0,08 °C
0,02 % +0,06 °C
0,16 °C
0,04 % +0,12 °C
1 mA 0,05 °C
0,0125 % + 0,04 °C
0,10 °C
0,025 % + 0,08 °C
0,1 mA đến 10 mA
10 Ω Cu (427) -100 đến 260 0,2 °C 0,4 °C 3 mA 0,2 °C 0,4 °C 0,1 mA đến 10 mA
120 Ω Ni (672) -80 đến 260 0,1 °C 0,2 °C 1 mA 0,04 °C 0,08 °C 0,1 mA đến 10 mA

1Khi đo RTD từ hai đến ba dây, hãy cộng thêm 0,4°C vào thông số kỹ thuật.
2Hỗ trợ các bộ chuyển đổi có xung và PLC với thời gian xung ngắn tới 1 ms

Nhiệt độ, cặp nhiệt
Loại Phát tín hiệu °C Đo độ °C Phát tín hiệu °C
    1 năm 2 năm 1 năm 2 năm
E -250 đến -200 1.3 2 0.6 0.9
  -200 đến -100 0.5 0.8 0.3 0.4
  -100 đến 600 0.3 0.4 0.3 0.4
  600 đến 1000 0.4 0.6 0.2 0.3
N -200 đến -100 1 1.5 0.6 0.9
  -100 đến 900 0.5 0.8 0.5 0.8
  900 đến 1300 0.6 0.9 0.3 0.4
J -210 đến -100 0.6 0.9 0.3 0.4
  -100 đến 800 0.3 0.4 0.2 0.3
  800 đến 1200 0.5 0.8 0.3 0.3
K -200 đến -100 0.7 1 0.4 0.6
  -100 đến 400 0.3 0.4 0.3 0.4
  400 đến 1200 0.5 0.8 0.3 0.4
  1200 đến 1372 0.7 1 0.3 0.4
T -250 đến -200 1.7 2.5 0.9 1.4
  -200 đến 0 0.6 0.9 0.4 0.6
  0 đến 400 0.3 0.4 0.3 0.4
B 600 đến 800 1.3 2 1 1.5
  800 đến 1000 1 1.5 0.8 1.2
  1000 đến 1820 0.9 1.3 0.8 1.2
R -20 đến 0 2.3 2.8 1.2 1.8
  0 đến 100 1.5 2.2 1.1 1.7
  100 đến 1767 1 1.5 0.9 1.4
S -20 đến 0 2.3 2.8 1.2 1.8
  0 đến 200 1.5 2.1 1.1 1.7
  200 đến 1400 0.9 1.4 0.9 1.4
  1400 đến 1767 1.1 1.7 1 1.5
C 0 đến 800 0.6 0.9 0.6 0.9
  800 đến 1200 0.8 1.2 0.7 1
  1200 đến 1800 1.1 1.6 0.9 1.4
  1800 đến 2316 2 3 1.3 2
L -200 đến -100 0.6 0.9 0.3 0.4
  -100 đến 800 0.3 0.4 0.2 0.3
  800 đến 900 0.5 0.8 0.2 0.3
U -200 đến 0 0.6 0.9 0.4 0.6
0 đến 600 0.3 0.4 0.3 0.4
BP 0 đến 1000 1 1.5 0.4 0.6
  1000 đến 2000 1.6 2.4 0.6 0.9
  2000 đến 2500 2 3 0.8 1.2
XK -200 đến 300 0.2 0.3 0.2 0.5
300 đến 800 0.4 0.6 0.3 0.6
 
 
1.59 MB

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập43
  • Hôm nay7,105
  • Tháng hiện tại251,177
  • Tổng lượt truy cập16,189,293
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây