Dụng cụ đo điện trở cách điện Fluke 1503 Dụng cụ đo điện trở cách điện Fluke 1503 Fluke 1507 and 1503 Insulation Tester - Máy đo điện trở cách điện (mega-ohm) Fluke 1507 và 1503 nhỏ gọn, chắc chắn, đáng tin cậy và dễ sử dụng. Với nhiều điện áp thử, các máy đo này lý tưởng cho nhiều ứng dụng khắc phục vấn đề, nghiệm thu và bảo trì dự phòng. Fluke 1503 Dụng cụ đo điện trở cách điện 15.498.100 VND Số lượng: 1 cái


  •  
  • Dụng cụ đo điện trở cách điện Fluke 1503

  • Đăng ngày 19-09-2015 01:44:26 PM - 3848 Lượt xem
  • Giá bán: 15.498.100 VND

  • Fluke 1507 and 1503 Insulation Tester - Máy đo điện trở cách điện (mega-ohm) Fluke 1507 và 1503 nhỏ gọn, chắc chắn, đáng tin cậy và dễ sử dụng. Với nhiều điện áp thử, các máy đo này lý tưởng cho nhiều ứng dụng khắc phục vấn đề, nghiệm thu và bảo trì dự phòng.


Số lượng
  • Phạm vi kiểm tra cách điện:
    • Fluke 1507: 0,01 MW đến 10 GΩ
    • Fluke 1503: 0,1 MW đến 2000 MW
  • Kiểm tra điện áp cách điện:
    • Fluke 1507: 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V
    • Fluke 1503: 500 V, 1000 V
  • Tiết kiệm cả thời gian và tiền bạc với tính toán tự động của chỉ số phân cực và hấp thụ điện môi Tỉ lệ (chỉ có trên Fluke 1507)
  • Làm các xét nghiệm lặp đi lặp lại đơn giản và dễ dàng với So sánh của năm 1507 (Pass / Fail) chức năng (chỉ có trên Fluke 1507)
  • Lặp đi lặp lại hoặc khó tiếp cận thử nghiệm là dễ dàng với các đầu dò kiểm tra từ xa
  • Phát hiện mạch trực tiếp ngăn chặn thử nghiệm cách điện, nếu điện áp> 30 V được phát hiện để bảo vệ người sử dụng gia tăng
  • Tự động xả áp dung để bảo vệ người sử dụng gia tăng
  • AC / DC điện áp: 0,1 V đến 600 V
  • 200 mA liên tục
  • Kháng: 0,01 Ω đến 20,00 kΩ
  • Tiết kiệm năng lượng pin tự động tắt nguồn
  • Đọc đo dễ dàng với màn hình rộng, hiển thị backlit
  • CAT IV 600 V Đánh loại quá điện áp để bảo vệ người sử dụng thêm
  • Thăm dò từ xa, dẫn kiểm tra, thăm dò và cá sấu clip bao gồm trong mỗi thử nghiệm
  • Chấp nhận tùy chọn Fluke TPAK hệ thống treo từ để tự do bàn tay của bạn cho công việc khác
  • Bốn pin kiềm AA (NEDA 15 A hoặc IEC LR6) để thử nghiệm ít nhất 1000 cách
Đo điện áp AC/DC
Độ chính xác
Dải đo  600,0 V
Độ phân giải  0,1 V
50 Hz đến 400 Hz ± (% Số đo + Digit)  ± (2 % + 3)
Trở kháng đầu vào
   3 MΩ (định danh), < 100 pF
Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (1 kΩ không cân bằng):
   > 60 dB tại dc, 50 hoặc 60 Hz
Bảo vệ chống quá tải
   Điện áp hiệu dụng 600 V hoặc dc

 

Đo điện trở dây nối đất (earth bond)
Dải đo/Độ phân giải
20,00 Ω  0,01 Ω
200,0 Ω  0,1 Ω
2000 Ω  1,0 Ω
20,00 kΩ  0,01 kΩ
Độ chính xác
   ± (1,5 % + 3)
Bảo vệ chống quá tải
   Điện áp hiệu dụng 2 V hoặc dc
Điện áp kiểm tra mạch hở
   > 4,0 V, < 8 V
Dòng điện đoản mạch
   > 200,0 mA

 

Thông số kỹ thuật cách điện
Dải đo
1507:00:00  0,01 MΩ đến 10 GΩ
1503:00:00  0,01 MΩ đến 2000 MΩ
Điện áp thử
1507:00:00  50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V
1503:00:00  500 V, 1000V
Độ chính xác của điện áp thử
   + 20 %, - 0 %
Dòng điện đoản mạch
   1 mA danh định
Giải phóng tích điện tự động
   Thời gian giải phóng tích điện < 0,5 giây cho C = 1 µF hoặc nhỏ hơn
Chỉ báo mạch có điện
   Ngăn chặn đo nếu điện áp đầu đo > 30 V trước khi bắt đầu
Tải điện dung tối đa
   Có thể hoạt động với tải lên tới 1 µF
Độ chính xác khi đo:
50 V:  ±(3 % + 5)
100 V:  ±(3 % + 5)
250 V:  ±(1,5 % + 5)
500 V:  ±(1,5 % + 5)
1000 V:  ±(1,5 % + 5) đến 2000 MΩ, ±(10 % + 3) trên 2000 MΩ

 

Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa áp dụng cho đầu đo bất kỳ:
   600 V ac hiệu dụng hoặc dc
Nhiệt độ bảo quản
   -40 °C đến 60 °C (-40 °F đến 140 °F)
Nhiệt độ hoạt động
   -20 °C đến 55 °C (-4 °F đến 131 °F)
Hệ số nhiệt độ
   0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên °C đối với nhiệt độ < 18 °C hoặc > 28 °C (< 64 °F hoặc > 82 °F)
Độ ẩm tương đối
   0 % đến 95 % ở 10 °C đến 30 °C (50 °F đến 86 °F)
   0 % đến 75 % ở 30 °C đến 40 °C (86 °F đến 104 °F)
   0 % đến 40 % ở 40 °C đến 55 °C (104 °F đến 131 °F)
Rung động
   Ngẫu nhiên, 2 g, 5-500 Hz theo MIL-PRF-28800F, Class 2
Va đập
   Va đập rơi ở độ cao 1 m theo IEC 61010-1 phiên bản 2 (thử va đập rơi ở độ cao 1 m, 6 mặt, sàn gỗ sồi)
Tương thích điện từ:
   Trong trường tần số vô tuyến (RF) 3 V/M, độ chính xác = độ chính xác chỉ định (EN 61326-1:1997)
An toàn
   Tuân thủ chuẩn ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 NO. 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 cho loại đo IV 600 V (CAT IV)
Chứng nhận:
   CSA theo tiêu chuẩn CSA/CAN C22.2 Số 61010.1-04; TUV theo tiêu chuẩn IEC/EN 61010-1 phiên bản 2
Pin
   Bốn pin AA (NEDA 15A hoặc IEC LR6)
Tuổi thọ pin
Dùng trong kiểm tra cách điện:  Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 1000 lần đo điện trở cách điện với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1000 V cấp cho 1 MΩ với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.
Đo điện trở:  Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 2500 phép đo điện trở dây nối đất với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1 Ω với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.
Kích thước
   Cao 5,0 cm x Rộng 10,0 cm x Dài 20,3 cm (Cao 1,97 in x Rộng 3,94 in x Dài 8,00 in)
Khối lượng
   550 g (1,2 lb)
Định mức IP
   IP40
Độ cao
Hoạt động:  2000 m CAT IV 600 V, 3000 m CAT III 600 V
Không hoạt động (bảo quản):  12.000 m
Khả năng đo ngoài dải:
   110 % dải đo
Phụ kiện đi kèm:
   Dây đo TL224, đầu dò TP74, kẹp PN 1958654 (đỏ) và PN 1958646 (đen), vỏ bảo vệ và que đo điều khiển
 
 
151.30 KB

  Ý kiến bạn đọc

     

 

 Từ khóa: Fluke 1503
Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập21
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm20
  • Hôm nay6,045
  • Tháng hiện tại275,025
  • Tổng lượt truy cập16,213,141
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây