Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử Fluke 1654B Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử Fluke 1654B Thêm chức năng, kiểm tra nhanh hơn và vẫn luôn bền chắc

1654B Installation Tester - Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện 1654B mới được xây dựng với uy tín của Dòng 1650 Series trước đó, thiết bị này chỉ được thiết kế lại để đáp ứng nhu cầu về dụng cụ kiểm tra hiệu quả hơn của bạn. 

Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện mới này có các tính năng mới sau:

 

  • Kiểm tra nhanh mạch điện với dòng lớn
  • Chế độ dòng điện RCD biến thiên trong cài đặt tùy chỉnh
  • Chỉ báo ĐẠT/KHÔNG ĐẠT (PASS/FAIL) cho kiểm tra RCD
  • Chọn đo điện áp giữa dây L-N, L-PE và N-PE
  • Bộ cắm Zero adapter để dễ bù que đo, có sẵn dưới dạng phụ kiện mới và đồng thời đi kèm với bộ phụ kiện tiêu chuẩn
  • Độ phân giải điện trở của vòng lặp & dây -mΩ
  • Kiểm tra RCD nhạy DC đều (Loại B)
  • Bộ nhớ bổ sung
  • Chế độ ghi tài liệu mở rộng (chỉ ở Anh)

 

 

Faster PAT testing Lightweight tool for portable appliance testing Rugged installation tester
Đo nhanh mạch điện. (Tiết kiệm tới 50% thời gian!) Nhẹ (Nặng chưa đến 1,3kg) Bền chắc (chịu được va đập rơi ở độ cao 1 m)

Bảng so sánh 1650 Series Installation Tester - Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện dòng 1650

Chức năng đo Fluke 1652C Fluke 1653B Fluke 1654B
Điện áp và tần số

Chức năng kiểm tra cực tính dây dẫn

Điện trở cách điện 250 V, 500 V, 1000 V 50 V, 100 V, 250 V,
500 V, 1000 V
50 V, 100 V, 250 V, 
500 V, 1000 V
Tính thông mạch      
Điện trở của vòng lặp và đường dây

Độ phân giải điện trở của vòng lặp và đường dây-mΩ    

PEFC/PSC (dòng sự cố/đoản mạch)

Thời gian ngắt RCD

Mức dòng cắt RCD

Kiểm tra biến đổi theo dốc (Ramp test)

Quy trình kiểm tra RCD tự động

Kiểm tra RCD nhạy với dc (loại A)

Kiểm tra RCD nhạy với dc (loại B)    

Điện trở nối đất  

Chức năng báo thứ tự pha

Các đặc điểm khác      
Tự kiểm tra

Tuân thủ EN 61557*/VDE 0413

Màn hình sáng

Thể hiện điện áp trực tiếp

Hiển thị mức pin và chức năng kiểm tra pin

Bộ nhớ, giao diện      
Bộ nhớ  

Bộ nhớ bổ sung    

Giao diện máy tính  

Nhãn thời gian - Timestamp (do phần mềm hỗ trợ)  

Phần mềm (tùy chọn)  


 style=   style=
S000144 Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử 70.032.900 VND Số lượng: 1 cái


  •  
  • Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử Fluke 1654B

  • Đăng ngày 19-09-2015 03:50:32 AM - 2160 Lượt xem
  • Giá bán: 70.032.900 VND

  • Thêm chức năng, kiểm tra nhanh hơn và vẫn luôn bền chắc

    1654B Installation Tester - Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện 1654B mới được xây dựng với uy tín của Dòng 1650 Series trước đó, thiết bị này chỉ được thiết kế lại để đáp ứng nhu cầu về dụng cụ kiểm tra hiệu quả hơn của bạn. 

    Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện mới này có các tính năng mới sau:

     

    • Kiểm tra nhanh mạch điện với dòng lớn
    • Chế độ dòng điện RCD biến thiên trong cài đặt tùy chỉnh
    • Chỉ báo ĐẠT/KHÔNG ĐẠT (PASS/FAIL) cho kiểm tra RCD
    • Chọn đo điện áp giữa dây L-N, L-PE và N-PE
    • Bộ cắm Zero adapter để dễ bù que đo, có sẵn dưới dạng phụ kiện mới và đồng thời đi kèm với bộ phụ kiện tiêu chuẩn
    • Độ phân giải điện trở của vòng lặp & dây -mΩ
    • Kiểm tra RCD nhạy DC đều (Loại B)
    • Bộ nhớ bổ sung
    • Chế độ ghi tài liệu mở rộng (chỉ ở Anh)

     

     

    Faster PAT testing Lightweight tool for portable appliance testing Rugged installation tester
    Đo nhanh mạch điện. (Tiết kiệm tới 50% thời gian!) Nhẹ (Nặng chưa đến 1,3kg) Bền chắc (chịu được va đập rơi ở độ cao 1 m)

    Bảng so sánh 1650 Series Installation Tester - Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện dòng 1650

    Chức năng đo Fluke 1652C Fluke 1653B Fluke 1654B
    Điện áp và tần số

    Chức năng kiểm tra cực tính dây dẫn

    Điện trở cách điện 250 V, 500 V, 1000 V 50 V, 100 V, 250 V,
    500 V, 1000 V
    50 V, 100 V, 250 V, 
    500 V, 1000 V
    Tính thông mạch      
    Điện trở của vòng lặp và đường dây

    Độ phân giải điện trở của vòng lặp và đường dây-mΩ    

    PEFC/PSC (dòng sự cố/đoản mạch)

    Thời gian ngắt RCD

    Mức dòng cắt RCD

    Kiểm tra biến đổi theo dốc (Ramp test)

    Quy trình kiểm tra RCD tự động

    Kiểm tra RCD nhạy với dc (loại A)

    Kiểm tra RCD nhạy với dc (loại B)    

    Điện trở nối đất  

    Chức năng báo thứ tự pha

    Các đặc điểm khác      
    Tự kiểm tra

    Tuân thủ EN 61557*/VDE 0413

    Màn hình sáng

    Thể hiện điện áp trực tiếp

    Hiển thị mức pin và chức năng kiểm tra pin

    Bộ nhớ, giao diện      
    Bộ nhớ  

    Bộ nhớ bổ sung    

    Giao diện máy tính  

    Nhãn thời gian - Timestamp (do phần mềm hỗ trợ)  

    Phần mềm (tùy chọn)  


     style=   style=


Số lượng

 style=

Kiểm tra lắp đặt điện an toàn hơn, dễ dàng hơn.

1654B Installation Tester - Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện 1654B kiểm tra độ an toàn lắp đặt điện trong các ứng dụng gia đình, thương mại và công nghiệp. Thiết bị có thể đảm bảo đấu dây cố định đã an toàn và được lắp đặt đúng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn của IEC 60364, HD 384 và tất cả các tiêu chuẩn địa phương thích hợp

Nhanh hơn

  • Hai phép đo cùng lúc với màn hình kép. Dòng sự cố chạm đất dự đoán (Prospective Earth Fault Current - PEFC)/Dòng đoản mạch dự đoán (Prospective Short Circuit - PSC) và trở kháng vòng lặp được đo và hiển thị đồng thời, giúp bạn kiểm tra nhanh hơn 50% so với các máy đo kiểm mạch điện khác.
  • Thêm chế độ mới dòng lớn cho vòng lặp. Đo nhanh hơn so với kiểm tra mạch điện bằng chế độ không ngắt dòng cho thiết bị RCD.
  • Bộ cắm Zero adapter độc đáo để bù que đo nhanh, tin cậy, chính xác và bù dây nguồn.
  • Đo điện áp nhanh giữa dây L-N, L-PE và N-PE bằng cách sử dụng dây nguồn. Không cần thay đổi các kết nối đo.
An toàn hơn
  • Bảng cảm ứng điện áp dây nối đất phát hiện điện áp dây nối đất >50 V, thông báo các trường hợp nguy hiểm tiềm ẩn.
  • Được cung cấp cùng que đo và kẹp SureGrip™ giúp người dùng cầm thoải mái, chắc chắn
Dễ dàng
  • Nút vặn điều khiển chỉ rõ chức năng được chọn, tất cả các chức năng đều có một vị trí rõ ràng và không có các menu nhiều lớp phức tạp.
  • Màn hình lớn có đèn nền, biểu tượng rõ ràng với góc xem đặc biệt rộng để đọc kết quả dễ dàng và an toàn.
  • Chỉ báo ĐẠT/KHÔNG ĐẠT (PASS/FAIL) cho kết quả kiểm tra RCD.
  • Chế độ dòng điện RCD thay đổi được trong cài đặt tùy chỉnh.
  • Độ phân giải điện trở của vòng lặp & dây -mΩ
  • Kiểm tra RCD nhạy DC đều (Loại B)
  • Bộ nhớ bổ sung
  • Chế độ ghi tài liệu bổ sung (chỉ ở UK)  
Thiết kế nhẹ & chắc chắn chịu được va đập rơi ở độ cao 1 m. 
Thiết bị nhỏ gọn, nhẹ (chưa đến 1,3 kg) và dây đệm đeo cổ giúp bạn luôn rảnh tay khi kiểm tra.
1650B Kit Bộ thiết bị hoàn chỉnh
Tất cả model 1650 đều được trang bị dây đấu rời thay thế được trong trường hợp bị hỏng hoặc mất. Vỏ cứng bền sẽ bảo vệ dụng cụ của bạn trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
slim probe Thiết kế đầu dò mảnh có nút kiểm tra 
Giúp bạn theo dõi bảng hiển thị trong khi dò các điểm khó tiếp cận. Đầu dò từ xa này hoạt động liên tục do được máy đo kiểm cấp điện (không cần pin riêng).
 style= Bộ cắm Zero adapter 
Để bù que đo và dây nguồn luôn dễ dàng, đáng tin cậy và chính xác. Adapter này có thể được sử dụng cho tất cả các loại phích cắm điện lưới cũng như phụ kiện kiểm tra chẳng hạn như đầu dò, kẹp cá sấu v.v.
 
     
 

 

Thông số kỹ thuật
Đo điện áp AC
Dải đo:  500 V
Độ phân giải:  0,1 V
Độ chính xác (50 - 60 Hz)  ± (0,8% + 3 digit)
Trở kháng đầu vào  3,3 MΩ
Bảo vệ quá tải  660 Vrms
Kiểm tra tính thông mạch
Dải đo (tự động):  20 Ω, 200 Ω, 2000 Ω
Độ phân giải:  0,01 Ω, 0,1 Ω, 1 Ω
Dòng điện kiểm tra:  > 200 mA
Điện áp mạch hở:  > 4 V
Độ chính xác:  ± (1,5%+3 digit)
Đo điện trở cách điện
Điện áp kiểm tra:  50 - 100 - 250 - 500 - 1000 V
Điện áp kiểm tra:  50 V
Dòng điện kiểm tra:  1 mA ở 50 kΩ
Dải đo cách điện:  10 kΩ - 50 мΩ
Độ phân giải:  0,01 мΩ
Độ chính xác:  ± (3% + 3 digit)
   
Điện áp kiểm tra:  100 V
Dòng điện kiểm tra:  1 mA ở 100 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  20 MΩ/0,01 MΩ
Dải đo/Độ phân giải:  100 MΩ/0,1 MΩ
Độ chính xác:  ± (3% + 3 digit)
   
Điện áp kiểm tra:  250 V
Dòng điện kiểm tra:  1 mA ở 250 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  20 MΩ/0,01 MΩ
Dải đo/Độ phân giải:  200 MΩ/0,1 MΩ
Độ chính xác:  ± (1,5%+ 3 chữ số)
   
Điện áp kiểm tra:  500 V
Dòng điện kiểm tra:  1 mA ở 500 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  20 MΩ/0,01 MΩ
Dải đo/Độ phân giải:  200 MΩ/0,1 MΩ
Độ chính xác:  ± (1,5%+ 3 chữ số)
Dải đo/Độ phân giải:  500 MΩ/1 MΩ
Độ chính xác:  10%
   
Điện áp kiểm tra:  1000 V
Dòng điện kiểm tra:  1 mA ở 1 MΩ
Dải đo/Độ phân giải:  20 MΩ/0,01 MΩ
Dải đo/Độ phân giải:  200 MΩ/0,1 MΩ
Độ chính xác:  ± (1,5%+ 3 chữ số)
Dải đo/Độ phân giải:  500 MΩ/1 MΩ
Độ chính xác:  10%
   
Giải phóng tích điện tự động:  Hằng số thời gian giải phóng tích điện (discharge), 0,5 giây cho
C = 1 µF hoặc nhỏ hơn
Phát hiện mạch có điện:  Hạn chế kiểm tra nếu điện áp đầu vào > 30 V trước khi bắt đầu kiểm tra
Tải điện dung tối đa:  Có thể hoạt động với tải 5 µF
Đo trở kháng vòng lặp - giữa dây pha và dây nối đất (Chế độ dòng lớn và chế độ không ngắt RCD non-trip)
Dải đo:  100 - 500 VAC (50/60 Hz)
Kết nối đầu vào:  Tùy chọn phím mềm
Trở kháng vòng lặp:  Dây pha đến dây đất
Trở kháng dây dẫn:  Pha - trung tính
Giới hạn đối với các lần kiểm tra liên tục:  Tự động ngừng vì nhiệt sau 50 lần kiểm tra liên tục ở chu kỳ đo 10 giây một lần(thông thường)
   
Dòng điện kiểm tra Tối đa. Chế độ dòng lớn và không ngắt RCD:  
Dòng điện kiểm tra tối đa ở 400 V  20 A dạng hình sin trong 10 ms
Dòng điện kiểm tra tối đa ở 230 V  12 A dạng hình sin trong 10 ms
   
Dải đo/Độ phân giải:  20 Ω/0,01 Ω
Dải đo/Độ phân giải:  200 Ω/0,1 Ω
Dải đo/Độ phân giải:  2000 Ω/1 Ω
   
Độ chính xác (chế độ không ngắt RCD):  ± (3% + 6 digit)
Độ chính xác (chế độ dòng lớn):  ± (2% + 4 digit)
Kiểm tra PFC, PSC
Tính toán:  PFC hoặc PSC được xác định bằng cách chia điện áp nguồn cho điện trở vòng lặp (L-PE) hoặc điện trở đường dây (L-N)
Dải đo:  0 - 25 kA
Độ phân giải (I k < 1000 A):  1 A
Độ phân giải (I k >= 1000 A):  0,1 kA
Độ chính xác:  Được xác định bằng độ chính xác của phép đo điện trở vòng lặp và điện áp đường dây.
Kiểm tra RCD ¹
Loại G  Loại G - Chung, không hoãn
Loại S  Thời gian hoãn
Loại A  Phản hồi tín hiệu xung
Loại AC  Phản hồi AC
Loại B  Phản hồi AC lên tới 1000 Hz: phản hồi AC được chồng lên DC
Kiểm tra thời gian ngắt (ΔT)
Độ chính xác của thời gian ngắt  ±(1% Số đo + 1 digit)
Hệ số nhân:  x ½
Cài đặt dòng điện:  10, 30, 100, 300, 500, 1000 mA
Độ chính xác dòng điện:  +0% - 10%
Loại RCD ¹:  Loại G
Dải đo:  310 ms (châu Âu), 2000 ms (Anh)
Loại RCD ¹:  Loại S
Dải đo:  510 ms (châu Âu), 2000 ms (Anh)
   
Hệ số nhân  x 1
Cài đặt dòng điện:  10, 30, 100, 300, 500, 1000 mA
Độ chính xác dòng điện:  +10% - 0%
Loại RCD ¹:  Loại G
Dải đo:  310 ms
Loại RCD ¹:  Loại S
Dải đo:  510 ms
   
Hệ số nhân:  x 5
Cài đặt dòng điện:  10, 30 mA
Độ chính xác dòng điện:  ±10%
Loại RCD ¹:  Loại G
Dải đo:  50 ms
Loại RCD ¹:  Loại S
Dải đo:  160 ms
Dòng ngắt (độ biến thiên theo dốc - ramp)
Dải dòng điện:  50% - 110% dòng điện định mức của RCD
Kích thước bước:  10% của IΔN
Thời gian dừng (Loại G): ¹  300 ms/bước
Thời gian dừng (Loại S): ¹  500 ms/bước
Độ chính xác khi đo dòng ngắt:  ±5%
Kiểm tra điện trở nối đất (R E) - Fluke 1653B + 1654B
Dải đo/Độ phân giải:  200 Ω/0,1 Ω
Độ chính xác:  ±(2% + 5 digit)
Dải đo/Độ phân giải:  2000 Ω/1 Ω
Độ chính xác:  ±(3,5% + 10 digit)
Tần số:  128 Hz
Điện áp tuân thủ:  +25 V
Chỉ báo thứ tự pha
Biểu tượng:  Biểu tượng Đèn báo thứ tự pha đang hoạt động
Hiển thị trình tự pha:  
   Hiển thị ‘1-2-3’ trong trường hiển thị cho trình tự đúng.
   Hiển thị ‘3-2-1’ cho pha sai.
   Nét gạch ngang thay cho chữ số biểu thị rằng không thể thực hiện xác định hợp lệ.

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ hoạt động
   -10 °C đến 40 °C
Độ ẩm (Không bao gồm phần ngưng tụ)
10 đến 30 °C:  95%
30 đến 40 °C:  75%

 

Thông số kỹ thuật an toàn
Định mức an toàn
   EN 61010-I CAT III 500V, CAT IV 300V

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
(Dài x Rộng x Cao):  10 x 25 x 12,5 cm
Khối lượng
   1,3 kg
Pin
Loại AA:  6
Bảo hành
   3 năm
Loại pin
   Pin kiềm được cung cấp, có thể sử dụng với pin sạc 1,2V NiCD hoặc NiMH
339.42 KB

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập46
  • Hôm nay7,110
  • Tháng hiện tại251,182
  • Tổng lượt truy cập16,189,298
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây