Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử Fluke 117 Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử Fluke 117 Máy đo hiệu dụng thực nhỏ gọn dành cho các ứng dụng thương mại, tòa nhà. Fluke 117 là máy đo lý tưởng dành cho các cơ sở đòi hỏi khắt khe như tòa nhà thương mại, bệnh viện và trường học. 117 bao gồm tính năng thử điện không tiếp xúc tích hợp để giúp thực hiện công việc nhanh hơn. S000168 Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử 6.229.900 VND Số lượng: 1 cái


  •  
  • Đồng hồ đo điện đa năng số điện tử Fluke 117

  • Đăng ngày 19-09-2015 09:05:42 AM - 2199 Lượt xem
  • Giá bán: 6.229.900 VND

  • Máy đo hiệu dụng thực nhỏ gọn dành cho các ứng dụng thương mại, tòa nhà. Fluke 117 là máy đo lý tưởng dành cho các cơ sở đòi hỏi khắt khe như tòa nhà thương mại, bệnh viện và trường học. 117 bao gồm tính năng thử điện không tiếp xúc tích hợp để giúp thực hiện công việc nhanh hơn.


Số lượng
  • Công nghệ VoltAlert™ để thử điện không tiếp xúc
  • AutoVolt lựa chọn điện áp ac/dc tự động
  • Trở kháng đầu vào thấp: giúp tránh các số đo không chính xác do điện áp ảo (nguồn ảo)
  • Đèn nền LED trắng lớn để làm việc trong các vùng chiếu sáng kém
  • Hiệu dụng thực để đo chính xác trên các tải phi tuyến
  • Đo 10 A (20 A quá tải trong 30 giây)
  • Điện trở, tính thông mạch, tần số và điện dung
  • Chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình có thời gian chạy để ghi lại tăng giảm tín hiệu
  • Thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng để vận hành bằng một tay
  • Tương thích với dây treo nam châm tùy chọn (ToolPak™) để vận hành rảnh tay
  • Đạt chuẩn an toàn CAT III 600 V
Thông số kỹ thuật
Điện áp tối đa giữa đầu dây bất kỳ và dây nối đất
   600 V
Chống quá điện áp
   Điện áp cực đại 6 kV theo IEC 61010-1 600 V CAT III, Kháng ô nhiễm độ 2
Cầu chì cho đầu vào A
   Cầu chì 11 A, 1000 V NHANH (Fluke PN 803293)
Màn hình
Kỹ thuật số:  6,000 counts, cập nhật 4/giây
Biểu đồ cột
   33 đoạn, cập nhật 32/giây
Nhiệt độ hoạt động
   -10 °C đến + 50 °C
Nhiệt độ bảo quản
   -40 °C đến + 60 °C
Loại pin
   Pin kiềm 9 V, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
Tuổi thọ pin
   Thông thường là 400 giờ, không có đèn nền

 

Thông số kỹ thuật về độ chính xác
Điện áp DC mV
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
DC V
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,00 V / 0,1 V
Độ chính xác:  ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
Điện áp tự động
Dải đo:  600,0 V
Độ phân giải:  0,1 V
Độ chính xác:  2,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz)
4,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Điện áp AC mV 1 hiệu dụng thực
Dải đo:  600,0 mV
Độ phân giải:  0,1 mV
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz)
2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Điện áp AC V 1 hiệu dụng thực
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 V/0,001 V
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 V/0,01 V
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 V/0,1 V
Độ chính xác:  1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz)
2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
Tính thông mạch
Dải đo:  600 Ω
Độ phân giải:  1 Ω
Độ chính xác:  Âm báo bật < 20 Ω, tắt > 250 Ω; phát hiện mạch hở hoặc đoản mạch trong 500 μs hoặc lâu hơn.
Điện trở
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 Ω / 0,1 Ω
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 kΩ / 0,001 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  60,00 kΩ / 0,01 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  600,0 kΩ / 0,1 kΩ
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 MΩ / 0,001 MΩ
Độ chính xác:  0,9 % + 1
Dải đo/Độ phân giải:  40,00 MΩ / 0,01 MΩ
Độ chính xác:  5 % + 2
Kiểm tra đi-ốt
Dải đo/Độ phân giải:  2,000 V/0,001 V
Độ chính xác:  0,9% + 2
Điện dung
Dải đo/Độ phân giải:  1000 nF/1 nF
Dải đo/Độ phân giải:  10,00 μF/0,01 μF
Dải đo/Độ phân giải:  100,0 μF/0,1 μF
Dải đo/Độ phân giải:  9999 μF/1 μF
Dải đo/Độ phân giải:  100 μF đến 1000 μF
Độ chính xác:  1,9% + 2
Dải đo/Độ phân giải:  > 1000 μF
Độ chính xác:  5% + 20%
Điện dung trở kháng thấp LoZ
Dải đo:  1 nF đến 500 μF
Độ chính xác:  Thông thường là 10% + 2
Cường độ dòng điện AC hiệu dụng thực (45 Hz đến 500Hz)
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 A/0,001 A
Dải đo/Độ phân giải:  10,00 A/0,01 A
Độ chính xác:  1,5% + 3
   20 A quá tải liên tục trong tối đa 30 giây
Cường độ dòng điện DC
Dải đo/Độ phân giải:  6,000 A/0,001 A
Dải đo/Độ phân giải:  10,00 A/0,01 A
Độ chính xác:  1,0% + 3
   20 A quá tải liên tục trong tối đa 30 giây
Hz (Đầu vào V hoặc A)2
Dải đo/Độ phân giải:  99,99 Hz/0,01 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  999,99 Hz/0,1 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  9,999 Hz/0,001 Hz
Dải đo/Độ phân giải:  50,00 Hz/0,01 Hz
Độ chính xác:  0,1% + 2
92.90 KB

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Facebook
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập63
  • Hôm nay7,130
  • Tháng hiện tại251,202
  • Tổng lượt truy cập16,189,318
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây